Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0902 783 959

(Hỗ trợ và Tư vấn)
 

Hình Ảnh

Bản đồ trực tuyến

no photo

Lượt truy cập


  Lượt truy cập: 2291

Chi tiết tin

Bảng mã lỗi thường gặp của dòng máy rời Panasonic Inverter

10:28 19/04/2019

NHỮNG MÃ LỖI HAY GẶP CỦA DÒNG MÁY LẠNH PANASONIC INVERTER

 Thương hiệu Panasonic xuất hiện tại Việt Nam từ năm 2000. Máy điều hòa Panasonic  đang giữ vị trí số 1 tại Việt Nam. Đa phần, các điều hòa của Panasonic được nhập khẩu từ Thái Lan hoặc Malaysia.
Điều hòa của Panasonic luôn đứng đầu về kiểu dáng, công nghệ, độ lạnh, độ bền và độ êm tuyệt đối giúp người dùng thoả mãn mọi nhu cầu. Máy cũng có khả năng tiết kiệm điện vượt trội mà vẫn duy trì cảm giác thoải mái cho người dùng giúp bạn và gia đình nghỉ ngơi thoải mái .

  Dưới đây là cách tra cứu lỗi máy lạnh Panasonic inverter trên remote

 

Cách tra cứu lỗi máy lạnh Panasonic inverter trên remote

Bước 1: Dùng que tăm nhấn và giữ nút CHECK trên điều khiển khoảng 5 giây cho đến khi màn hình trên remote hiển thị dấu “- -“.

Bước 2: Hướng điều khiển (Remote control) về phí dàn lạnh và nhấn nút TIMER “▲” hoặc “▼”. Mỗi lần bạn nhấn nút “▲” hoặc “▼”, màn hình remote sẽ tuần tự hiển thị mã lỗi. Nếu máy lạnh gặp sự cố thì báo đèn POWER trên máy lạnh sẽ chớp một lần và phát tiếng kêu “bíp” liên tục trong 4 giây để xác nhận mã lỗi. Mã lỗi đang hiển thị trên màn hình remote sẽ là lỗi máy lạnh đang gặp.

F Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi bạn nhất và giữ nút CHECK trong 5 giây, hoặc nó tự ngắt sau 20 giây nếu bạn không có thêm thao tác.

F Tạm thời xóa lỗi trên máy bằng cách ngắt nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET trên remote và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lại (nếu cần).

* Thực hiện lại các bước từ 1 đến 2 như trên . Nếu bộ nhớ chưa từng ghi lỗi, máy sẽ phát tiếng PÍP ở mã lỗi 00H . Nếu mã lỗi trong bộ nhớ và trên Remote control khớp nhau, đèn POWER sẽ sáng trong vòng 30 giây và máy phát ra tiếng PÍP liên tục trong 4 giây.

* Xóa lỗi trong bộ nhớ bằng cách nhấn và giữ nút AUTO ON/OFF trong 5 giây ( chức năng TEST RUN ) và dùng que tăm nhấn giữ CHECK trong 1 giây.

 Bảng mã lỗi của máy lạnh Panasonic.


11H:    Lỗi đường dữ liệu giữa khối trong và ngoài

 

12H:    Khối trong và ngoài khác công suất

 

14H:    Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng

 

15H:    Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén

 

16H:    Dòng điện tải máy nén quá thấp

 

19H:    Lỗi quạt dàn lạnh

 

23H:    Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

 

25H:    Mạch E-on lỗi

 

27H:    Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời

 

28H:    Lỗi cảm biến giàn nóng

 

30H:    Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén (CU-S18xx)

 

33H:    Lỗi kết nối khối trong và ngoài

 

38H:   Khối trong và ngoài không đồng bộ

 

58H:    Lỗi mạch PATROL

 

59H:    Lỗi ECO PATROL

 

97H:    Lỗi khối ngoài trời (CU-S18xx/S24xx)

 

98H:    Nhiệt độ giàn trong nhà quá cao (Chế độ sưởi ấm)*

 

99H:    Nhiệt độ dàn lạnh giảm quá thấp (đóng băng)

 

11F:     Lỗi chuyển đổi chế độ Lạnh/Sưởi ấm

 

90F:    Lỗi trên mạch PFC ra máy nén

 

91F:    Dòng tải máy nén quá thấp

 

93F:    Lỗi tốc độ quay máy nén

 

95F:   Nhiệt độ dàn nóng quá cao

 

96F:    Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)

 

97F:    Nhiệt độ máy nén quá cao

 

98F:    Dòng tải máy nén quá cao

 

99F:    Xung DC ra máy nén quá cao

 

H11:    Lỗi truyền tín hiệu giữa khối trong và ngoài nhà

 

H14:    Lỗi cảm biến nhiệt độ hút của khối trong nhà

 

H15:    Lỗi cảm biến lưu lượng, cảm biến nhiệt độ của máy nén

 

H19:    Động co moto quạt khối trong nhà bị kẹt, hỏng động cơ

 

H24:   Cảm biến trao đổi nhiệt khối trong nhà bất thường

 

H25:    Lỗi bộ lọc không khí

 

H26:    Lỗi mạch phát Ion

 

H27:    Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời

 

H28:    Cảm biến trao đổi nhiệt khối ngoài trời bất thường

 

H30:    Lỗi cảm biến xả của khối ngoài trời

 

H31:    Lỗi cảm biến độ ẩm khối trong nhà

 

H33:    Điện áp kết nối khác nhau

 

H34:    Lỗi cảm biến nhiệt độ thiết bị tản nhiệt

 

H50:    Hư hỏng bộ phận thông gió

 

H51:    Bộ lọc bị nghẹt

 

H53:    Lỗi cảm biến làm lạnh

 

H56:    Lỗ thông khí bị nghẹt

 

H59:    Lỗi cảm biến hồng ngoại

 

H67:    Lỗi chức năng Nanoe

 

H70:    Lỗi cảm biến bức xạ mặt trời

 

H96:    Van 2, 3 ngã bị hở

 

H97:    Động cơ moto quạt khối ngoài trời bị khoá, kẹt

 

H98:    Lỗi bảo vệ quá nhiệt dưới áp suất cao, có thể do ngẹt, rò rỉ gas

 

H99:    Lỗi bảo vệ làm lạnh, có thể do ngẹt, rò rỉ gas

 

F11:    Bộ chuyển đổi hoạt động không bình thường

 

F13:    Mất kết nối của khối làm ấm trong nhà, lỗi bo mạch khối trong nhà

 

F14:    Điện áp bất thường của khối trong nhà

 

F16:    Lỗi chuyển đổi chế độ làm mát và tạo ẩm

 

F17:    Dàn lạnh lạnh bất thường

 

F18:    Lỗi mạch làm khô

 

F19:    Môi chất lạnh làm nóng

 

F83:    Máy làm lạnh/nóng hơn nhiệt độ cho phép

 

F90:    Lỗi kết nối bảng điều khiển PFC khối ngoài trời

 

F91:    Rò rỉ môi chất lạnh, chu kỳ làm lạnh kém

 

F93:    Máy nén hoạt động không bình thường

 

F95:    Lỗi chức năng hoạt động và hút ẩm

 

F97:    Nhiệt độ máy nén cao bất thường, máy nén tự tắt

 

F99:    Dòng DC cao bất thường

 

E02:    Lỗi mạch bơm thoát nước khối trong nhà

 

E03:    Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng khối trong nhà

 

E05:    Lỗi bộ điều khiển từ xa

 

E06:    Lỗi truyền tín hiệu giữa khối trong nhà và ngoài nhà

 

E09:    Lỗi moto quạt dàn lạnh

 

E10:    Lỗi cảm biến bức xạ khối trong nhà

 

E11:    Lỗi bo mạch tạo ẩm khối trong nhà

 

E13:    Lỗi quá dòng bảo vệ, mất pha, lỗi máy nén, contactor điện từ

 

E15:    Áp suất cao bất thường, bộ trao đổi nhiệt bị tắc

 

E16:    Lỗi chống mất pha, nguồn điện, mạch kiểm tra mất phase, lỗi bảng mạch dàn nóng

 

E17:    Lỗi cảm ứng nhiệt độ không khí bên ngoài bảng mạch dàn nóng

 

E18:    Lỗi cảm biến nhiêt độ đường ống của bo mạch khối ngoài trời

Khi gặp sự cố về máy lạnh bạn có thể liên hệ đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp của cty điện lạnh An Gia để được hỗ trợ nhanh và tốt nhất .
Hotline : 0902 78 39 59
Cty điện lạnh An Gia hân hạnh phục vụ quý khách.